BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CƠ BẢN

(Giá chưa gồm VAT và giảm giá theo TTHT. Áp dụng từ ngày 01/09/2019)

 

TTHẠNG MỤCXe 4 chỗ nhỏXe 5 chỗ trung bình (dòng sedan, hatchback)Xe 5 chỗ cao cấp - 7 chỗ trung bìnhXe 5 - 7 chỗ cao cấpXe bán tải (PICKUP)Loại xe 9 – 16 chỗ
AHẠNG MỤC CHÍNH      
1SƠN CẢN TRƯỚC/ SAU700.000               800.000800.000900.000800.000800.000
2SƠN NẮP CAPO1.000.000            1.200.0001.300.0001.500.0001.300.0001.000.000
3SƠN TAI XE700.000               750.000800.000900.000800.000800.000
4SƠN HÔNG XE700.000               750.000800.000900.0009.000.000800.000
5SƠN CỬA TRƯỚC/ SAU700.000               800.000900.0001.000.000900.000800.000
6SƠN NẮP CỐP/CỐP SAU/ CỬA HẬU800.000               900.0001.000.0001.200.000900.0001.200.000
7SƠN MUI/ NÓC1.300.000            1.500.0001.600.0001.700.0001.500.0002.300.000
8SƠN PAVOLE400.000               400.000400.000500.000400.000 
9SƠN ỐP GƯƠNG200.000               200.000200.000200.000200.000200.000
10SƠN MÂM XE 400.000               400.000400.000 theo thực tế 400.000400.000
11SƠN TRỤ KÍNH, CỘT BO KÍNH CHẮN GIÓ CỘT CỬA, ỐP CÁC LOẠI350.000               400.000400.000400.000350.000350.000
12ĐÁNH BÓNG THÂN VỎ XE800.000            1.000.0001.200.0001.200.0001.000.0001.400.000
13DỌN NỘI THẤT, VỆ SINH CẢ XE800.000            1.000.0001.200.0001.200.0001.200.0001.600.000
14PHỦ CERAMIC (NASIOL)6.000.000            7.000.0008.000.00010.000.000  
15SƠN QUÂY CẢ XE6.000.000            7.000.0008.000.00010.000.0008.000.000 
16SƠN ĐỔI MÀU XE12.000.000          14.000.00018.000.00024.000.000  
17PHỦ GẦM CAO SU NON  3.500.000   
BHẠNG MỤC KHÁC      
1SƠN CỬA THÙNG    900.000 
2SƠN NẮP THÙNG THẤP    1.200.000 
3SƠN NẮP THÙNG CAO    1.600.000 
4SƠN SƯỜN TRÁI (XE 9-16 CHỖ)     2.200.000
5SƠN SƯỜN PHẢI (XE 9-16 CHỖ)     1.500.000
6SƠN CỬA TRƯỢT (XE 9-16 CHỖ)     1.100.000

 

Mức giá trên là mức giá sơn mặt ngoài; sử dụng loại sơn tiêu chuẩn, nhãn hiệu sơn SIKKENS

Không sơn dặm, vá, không sơn 1/2 chi tiết ngoài trường hợp nêu trên

Trường hợp đối với những xe có màu sơn đặc biệt (màu đơn giản hoặc khó) có thể tăng không quá 10-20%

 

Ví dụ một số loại xe:

+ Loại xe 4 chỗ nhỏ: CHEVROLET SPARK, KIA MORNING, HYUNDAI I10, GETZ ,MITSUBISHI MIRAGE, MAZDA 2, WIGO …

+ Loại xe 5 chỗ trung bình: CAMRY, ALTIS, VIOS, LASER, CHEVROLET AVEO, CHEVROLET CRUZE, ATTRAGE, CIVIC, MAZDA 3; MAZDA 6, …

+ Loại xe 5 chỗ cao cấp - 7 chỗ : INNOVA, FORTUNER, MITSUBISHI ZINGER, PAJERO SPORT, OUTLANDER, KIA SORENTO, KIA SEDONA, SUZUKI VITARA, CHEVROLET CAPTIVA, EVERET, MAZDA CX5, HONDA ACCORD, CRV, SUZUKI APV; MER.Seri E,S , BMW Seri 5,7, LEXUS, VENZA, HONDA ACURA, AUDI…

+ Loại xe 7 chỗ cao cấp : BMW Seri 5,7, LEXUS 350 trở lên, VENZA, HONDA ACURA, AUDI Q series, Mer GL, Land Cruiser, Range Rover …

+ Loại xe bán tải PICKUP : RANGER, TRITON, HILUX, NAVARA, BT50, ISUZU DMAX…

+ Loại xe 9 – 16 chỗ: HYUNDAI STAREX, MER MB140D, MER.SPRINTER, FORD TRANSIT, TOYOTA HIACE….